Chuyển đến nội dung
机身機身

jīshēn

Hán Việt: CƠ THÂN

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. thân máy bay
  2. thân máy móc (điện thoại, máy ảnh...)

Ví dụ

  1. 飞机的机身是由轻质合金制造的。

    Fēijī de jīshēn shì yóu qīngzhì héjīn zhìzào de.Thân máy bay được chế tạo bằng hợp kim nhẹ.

  2. 这部相机的机身非常小巧便携。

    Zhè bù xiàngjī de jīshēn fēicháng xiǎoqiǎo biànxié.Thân chiếc máy ảnh này rất nhỏ gọn và tiện mang theo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 金属机身 jīnshǔ jīshēnthân máy kim loại
  • 机身重量 jīshēn zhòngliàngtrọng lượng thân máy
  • 轻薄机身 qīngbáo jīshēnthân máy mỏng nhẹ
  • 飞机机身 fēijī jīshēnthân máy bay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

飞机或某些机器设备(如相机、手机)的主体部分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

机身 + 采用……材料 / 设计

Miêu tả vật liệu hoặc thiết kế thân máy móc, máy bay. VD: 机身采用碳纤维材质。– Thân máy sử dụng chất liệu sợi carbon.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

机
身

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1