1Danh từ
- trục máy
- trục dệt
- nghĩa bóng: ý tưởng độc đáo, sáng tạo mới
Ví dụ
Gōngrén zhèngzài gěi zhībùjī de jīzhóu jiā rùnhuáyóu.
Công nhân đang tra dầu bôi trơn vào trục máy dệt.
Zhè piān sǎnwén zìchū jīzhóu, bù luò sútào.
Bài tản văn này tự mở ra lối đi riêng, không hề theo khuôn sáo cũ.
Yìshù chuàngzuò guì zài zìchū jīzhóu.
Sáng tạo nghệ thuật quý ở chỗ có được phong cách độc đáo của riêng mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
织布机上的轴;比喻文章或艺术创作中独创的结构与思路。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
自出机轴
Thành ngữ chỉ việc sáng tạo nghệ thuật hoặc tư tưởng có nét độc đáo riêng, không bắt chước ai. VD: 他的画风自出机轴。– Phong cách vẽ của anh ấy độc đáo, mang nét riêng biệt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
