Từ điển chưa có mục “机运”. Pinyin tham khảo: jī yùn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhè tái gāosù líxīnjī yùnzhuǎn fēicháng píngwěn.
Chiếc máy ly tâm tốc độ cao này vận hành rất êm ái.
Từ mục 离心机
Gōngrénmen yòng shēngjiàngjī yùnsòng jiànzhù cáiliào.
Các công nhân dùng máy nâng để vận chuyển vật liệu xây dựng.
Từ mục 升降机
Fēilún kěyǐ shǐ fādòngjī yùnzhuǎn gèngjiā píngwěn.
Bánh đà có thể làm cho động cơ vận hành êm ái hơn.
Từ mục 飞轮
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
