1Danh từ
- hôn nhân tạp giao (hình thức hôn nhân nguyên thuỷ không phân biệt huyết thống)
Ví dụ
Zài rénlèi shèhuì de zǎoqī, céngjīng cúnzài guò záhūn jiēduàn.Ở thời kỳ sơ khai của xã hội loài người, từng tồn tại giai đoạn hôn nhân tạp giao.
Záhūn shì yuánshǐ shèhuì zuìchū de yì zhǒng hūnyīn xíngtài.Tạp hôn là một hình thái hôn nhân ban đầu của xã hội nguyên thuỷ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
原始社会早期两性之间没有规则限制的交媾状态。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
杂婚 + 阶段/时期/形态
Dùng làm thuật ngữ nhân chủng học, lịch sử chỉ hình thái hôn nhân nguyên thuỷ. VD: 人类曾经历杂婚阶段。– Loài người từng trải qua giai đoạn tạp hôn.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
