Chuyển đến nội dung
杂质雜質

zázhì

Hán Việt: TẠP CHẤT

Danh từ

Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. tạp chất

Ví dụ

  1. 这种净水器能有效过滤水中的杂质。

    Zhè zhǒng jìngshuǐqì néng yǒuxiào guòlǜ shuǐ zhōng de zázhì.Loại máy lọc nước này có thể lọc sạch tạp chất trong nước một cách hiệu quả.

  2. 黄金提炼得越纯,含有的杂质就越少。

    Huángjīn tíliàn de yuè chún, hányǒu de zázhì jiù yuè shǎo.Vàng càng tinh luyện kỹ thì tạp chất lẫn bên trong càng ít.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 去除杂质 qùchú zázhìloại bỏ tạp chất
  • 过滤杂质 guòlǜ zázhìlọc tạp chất
  • 含有杂质 hányǒu zázhìchứa tạp chất
  • 清除杂质 qīngchú zázhìdọn sạch tạp chất

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

某种物质中夹杂的不纯成分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含有/过滤 + 杂质

kết hợp động tân thường dùng chỉ việc vật gì có chứa hoặc được lọc bỏ tạp chất.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

杂
质

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1