1Danh từ
- quyền thế
- thế lực
- quyền lực và thế lực
Ví dụ
Tā bú wèijù rènhé quánshì, jiānchí shuō chū zhēnxiàng.
Anh ấy không sợ hãi bất kỳ quyền thế nào, kiên quyết nói ra sự thật.
Yǒuxiē rén wèi zhuīqiú quánshì ér bùzéshǒuduàn.
Có những kẻ không từ thủ đoạn để theo đuổi quyền thế.
Nà ge jiāzú zài dāngdì hěn yǒu quánshì.
Gia tộc đó rất có quyền thế ở địa phương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
权力和势力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有/无 + 权势
có/không có quyền thế. VD: 他是一个很有权势的人。– Ông ấy là một người rất có quyền thế.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
