1Danh từ
- quyền trượng (gậy biểu thị vương quyền hoặc quyền lực tối cao)
Ví dụ
Guówáng shǒulǐ wò zhe xiàngzhēng quánlì de quánzhàng.
Quốc vương nắm trong tay cây quyền trượng tượng trưng cho quyền lực.
Zhè gēn huángjīn quánzhàng shàngmiàn xiāngmǎn le bǎoshí.
Cây quyền trượng bằng vàng này khảm đầy đá quý.
Tā jiēguò quánzhàng, zhèngshì chéngwéi bùluò shǒulǐng.
Anh ấy tiếp nhận quyền trượng, chính thức trở thành thủ lĩnh bộ tộc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
象征王权或最高统治权力的特制手杖。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
手握/手持 + 权杖
tay cầm quyền trượng biểu thị quyền uy. VD: 女王手持权杖接受加冕。 – Nữ hoàng tay cầm quyền trượng nhận lễ đăng quang.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
