1Danh từ
- quyền lợi
- quyền và lợi ích hợp pháp
Ví dụ
Fǎlǜ huì qièshí bǎohù xiāofèizhě de héfǎ quányì.
Pháp luật sẽ bảo vệ thiết thực quyền và lợi ích hợp pháp của người tiêu dùng.
Láodòngzhě yīngdāng liǎojiě bìng wéihù zìshēn de zhèngdàng quányì.
Người lao động nên tìm hiểu và bảo vệ quyền lợi chính đáng của bản thân.
Rènhé dānwèi dōu bùdé qīnfàn yuángōng de jīběn quányì.
Bất kỳ đơn vị nào cũng không được xâm phạm quyền lợi cơ bản của nhân viên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
权利和利益。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
维护/保障/侵犯 + 合法权益
Cụm kết hợp cố định biểu thị việc bảo vệ hoặc xâm hại đến quyền lợi hợp pháp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
