Từ điển chưa có mục “益”. Pinyin tham khảo: yì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “益” 18
- 利益lìyì LỢI ÍCHlợi íchHSK5
- 有益yǒuyì HỮU ÍCHcó ích; có lợi; có lợi, có íchHSK5
- 公益gōngyì CÔNG ÍCHcông ích; lợi ích chungHSK6
- 日益rìyì NHẬT ÍCHngày càng; ngày mộtHSK6
- 收益shōuyì THU ÍCHlợi nhuận; thu nhập; lợi ích kinh tếHSK6
- 益处yìchù ÍCH XỨích lợi; lợi ích; điểm có lợiHSK6
- 益母yìmǔích mẫu, cây ích mẫu (gọi tắt của 益母草, vị thuốc Đông y tốt cho phụ nữ)HSK6
- 得益déyì ĐẮC ÍCHthu được lợi ích; hưởng lợi; nhờ cóHSK7–9
- 权益quányì QUYỀN ÍCHquyền lợi; quyền và lợi ích hợp phápHSK7–9
- 受益shòuyì THỤ ÍCHđược lợi; hưởng lợi; thu được ích lợiHSK7–9
- 效益xiàoyì HIỆU ÍCHhiệu ích; lợi ích kinh tế và xã hộiHSK7–9
- 裨益bìyì TÌ ÍCHích lợi; lợi ích
- 获益huòyì HOẠCH ÍCHthu được lợi ích; nhận được điều bổ ích
- 增益zēngyì TĂNG ÍCHtăng thêm; gia tăng; làm tăng
- 受益人shòuyìrén THỤ ÍCH NHÂNngười thụ hưởng; người hưởng lợiHSK5
- 益母草yìmǔcǎocây ích mẫu (loại cỏ dùng làm thuốc đông y, chữa kinh nguyệt không đều)HSK6
- 总收益zǒngshōuyì TỔNG THU ÍCHtổng doanh thu; tổng lợi nhuậnHSK6
- 既得利益jìdélìyì KÝ ĐẮC LỢI ÍCHlợi ích hiện hữu; quyền lợi sẵn có (thường dùng trong cải cách chính trị, kinh tế)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
