1Động từ
- cân nhắc
- so sánh hơn thiệt
Ví dụ
Zài zuò juédìng zhīqián bìxū quánhéng lìbì.
Trước khi ra quyết định phải cân nhắc kỹ lợi hại.
Jīngguò fǎnfù quánhéng, tā zuìzhōng xuǎnzé le huàn gōngzuò.
Sau khi nhiều lần cân nhắc, cuối cùng anh ấy đã chọn đổi việc.
Wǒmen xūyào quánhéng gè fāngmiàn de lìyì.
Chúng ta cần phải cân nhắc lợi ích của các bên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
称量轻重;比喻比较评定事物得失、利弊等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
经过 + 权衡
sau khi đã cân nhắc kỹ lưỡng. VD: 经过慎重权衡,我们同意了这个方案。– Sau khi cân nhắc thận trọng, chúng tôi đã đồng ý phương án này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
