Chuyển đến nội dung
杆子

gǎnzi

Hán Việt: CAN TỬ

HSK5Lượng từ: 根

1Danh từ

  1. gậy
  2. cọc
  3. cột

Ví dụ

  1. 院子里立着一根晾衣服的杆子。

    Yuànzi lǐ lìzhe yì gēn liàng yīfu de gǎnzi.

    Trong sân dựng một cái sào phơi quần áo.

  2. 他手里拿着一根竹杆子。

    Tā shǒulǐ názhe yì gēn zhú gǎnzi.

    Trên tay anh ấy cầm một cây gậy tre.

  3. 旗杆子被大风吹倒了。

    Qígǎnzi bèi dàfēng chuīdǎo le.

    Cột cờ bị gió lớn thổi đổ rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一根杆子 yì gēn gǎnzimột cây gậy/cột/sào
  • 木杆子 mù gǎnzigậy gỗ
  • 竹杆子 zhú gǎnzigậy tre, sào tre
  • 立杆子 lì gǎnzidựng cọc/cột

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

较细长的木头或金属条等。

Ghi chú: Lưu ý âm đọc: thanh 3 (gǎnzi).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一根 + 杆子

Lượng từ dùng cho 杆子 thường là 根.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

杆
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1