Chuyển đến nội dung
李树李樹

lǐshù

Hán Việt: LÍ THỤ

Danh từ

Lượng từ: 棵、株

1Danh từ

  1. cây mận

Ví dụ

  1. 门前那棵李树已经结果了。

    Ménqián nà kē lǐshù yǐjīng jiēguǒ le.Cây mận trước cửa đã ra quả rồi.

  2. 李树喜欢温暖向阳的环境。

    Lǐshù xǐhuan wēnnuǎn xiàngyáng de huánjìng.Cây mận ưa môi trường ấm áp nhiều ánh nắng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一棵李树 yì kē lǐshùmột cây mận
  • 李树开花 lǐshù kāihuācây mận nở hoa
  • 修剪李树 xiūjiǎn lǐshùtỉa cành cây mận
  • 李树苗 lǐshùmiáocây mận giống

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

落叶乔木,叶子卵形或椭圆状卵形,花白色或淡粉色,果实为李子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

李树 + 结果/开花

cây mận ra quả / nở hoa. VD: 李树春天开花。– Cây mận nở hoa vào mùa xuân.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

李
树

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1