Chuyển đến nội dung
李

lǐ

HSK4Lượng từ: 个、棵

1Danh từ

  1. mận (cây mận, quả mận)
  2. họ Lý (họ phổ biến ở Trung Quốc và Việt Nam)

Ví dụ

  1. 院子里种了一棵李树。

    Yuànzi lǐ zhòng le yì kē lǐshù.

    Trong sân trồng một cây mận.

  2. 这种李子吃起来酸甜可口。

    Zhè zhǒng lǐzi chī qǐlai suāntián kěkǒu.

    Loại mận này ăn vào chua ngọt vừa miệng.

  3. 桃李在春风中绽放花朵。

    Táolǐ zài chūnfēng zhōng zhànfàng huāduǒ.

    Đào mận nở hoa rực rỡ trong gió xuân.

  4. 他是我的李老师。

    Tā shì wǒ de Lǐ lǎoshī.

    Thầy ấy là thầy Lý của tôi.

  5. 李先生今天去出差了。

    Lǐ xiānsheng jīntiān qù chūchāi le.

    Ông Lý hôm nay đi công tác rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 李子树 lǐzishùcây mận
  • 桃李满天下 táolǐ mǎn tiānxiàhọc trò khắp thiên hạ
  • 张三李四 Zhāng Sān Lǐ Sìai đó, người bất kỳ
  • 李代桃僵 lǐ dài táo jiāngkẻ này chịu thay tội cho kẻ khác

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

落叶乔木,果实球形,熟时黄或红紫色;也指其果实;姓氏。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

李 + danh xưng / chức vụ

Họ Lý kết hợp với chức vụ hoặc cách xưng hô kính trọng. VD: 李经理、李教授 – Giám đốc Lý, Giáo sư Lý.

看上去 / 看起来 + Tính từ / Cụm vị ngữ

Dùng để biểu thị sự đánh giá, nhận xét về vẻ bề ngoài hoặc trạng thái của người, sự vật dựa trên quan sát trực giác. Trong tiếng Việt tương đương với 'trông có vẻ', 'nhìn có vẻ', 'trông'.

李文看上去比同乐瘦一点儿。 – Lý Văn trông gầy hơn Đồng Lạc một chút.

你今天看起来有点儿累,早点儿休息吧。 – Hôm nay trông bạn hơi mệt, nghỉ sớm một chút nhé.

Bài học: HSK3 · 去机场接他们 – Ra sân bay đón hai bạn trẻ

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

李

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “李” 9

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1