1Danh từ
- mận (cây mận, quả mận)
- họ Lý (họ phổ biến ở Trung Quốc và Việt Nam)
Ví dụ
Yuànzi lǐ zhòng le yì kē lǐshù.
Trong sân trồng một cây mận.
Zhè zhǒng lǐzi chī qǐlai suāntián kěkǒu.
Loại mận này ăn vào chua ngọt vừa miệng.
Táolǐ zài chūnfēng zhōng zhànfàng huāduǒ.
Đào mận nở hoa rực rỡ trong gió xuân.
Tā shì wǒ de Lǐ lǎoshī.
Thầy ấy là thầy Lý của tôi.
Lǐ xiānsheng jīntiān qù chūchāi le.
Ông Lý hôm nay đi công tác rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
落叶乔木,果实球形,熟时黄或红紫色;也指其果实;姓氏。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
李 + danh xưng / chức vụ
Họ Lý kết hợp với chức vụ hoặc cách xưng hô kính trọng. VD: 李经理、李教授 – Giám đốc Lý, Giáo sư Lý.
看上去 / 看起来 + Tính từ / Cụm vị ngữ
Dùng để biểu thị sự đánh giá, nhận xét về vẻ bề ngoài hoặc trạng thái của người, sự vật dựa trên quan sát trực giác. Trong tiếng Việt tương đương với 'trông có vẻ', 'nhìn có vẻ', 'trông'.
李文看上去比同乐瘦一点儿。 – Lý Văn trông gầy hơn Đồng Lạc một chút.
你今天看起来有点儿累,早点儿休息吧。 – Hôm nay trông bạn hơi mệt, nghỉ sớm một chút nhé.
Bài học: HSK3 · 去机场接他们 – Ra sân bay đón hai bạn trẻ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “李” 9
- 李文Lǐ Wén LÝ VĂNLý Văn (tên riêng)HSK1
- 行李xíngli HÀNH LÝhành lýHSK3
- 李树lǐshù LÍ THỤcây mận
- 李昌浩Lǐ Chānghào LÝ XƯƠNG HẠOLý Xương Hạo (tên riêng)HSK1
- 行李箱xínglixiāng HÀNH LÝ TƯƠNGva-li; cốp xe ô tô (thường dùng ở Đài Loan/miền Nam TQ); va li, va li hành lýHSK3
- 行李袋xínglidài HÀNH LÝ ĐẠItúi hành lý; túi du lịchHSK5
- 行李架xínglijià HÀNH LÝ GIÁgiá để hành lý (trên tàu, xe buýt, máy bay); ba-ga mui xeHSK5
- 刺儿李cìrlǐ THÍCH NHI LÝmận gai; cây mận gaiHSK6
- 行李房xínglifáng HÀNH LÝ PHÒNGphòng hành lý; phòng gửi/nhận hành lý (ở ga, sân bay)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
