Chuyển đến nội dung
杜冷丁

dùlěngdīng

Lượng từ: 支、盒、片

1Danh từ

  1. dolantin
  2. pethidine (thuốc giảm đau gây nghiện)

Ví dụ

  1. 术后剧痛时,医生可能会适量注射杜冷丁。

    Shù hòu jùtòng shí, yīshēng kěnéng huì shìliàng zhùshè dùlěngdīng.

    Khi cơn đau hậu phẫu dữ dội, bác sĩ có thể tiêm dolantin với liều lượng thích hợp.

  2. 杜冷丁属于国家严格管制的麻醉药品。

    Dùlěngdīng shǔyú guójiā yángé guǎnzhì de mázuì yàopǐn.

    Dolantin thuộc loại thuốc gây mê do nhà nước quản lý nghiêm ngặt.

  3. 长期连续使用杜冷丁容易产生身体依赖。

    Chángqī liánxù shǐyòng dùlěngdīng róngyì chǎnshēng shēntǐ yīlài.

    Sử dụng dolantin liên tục trong thời gian dài rất dễ gây nghiện thể chất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 注射杜冷丁 zhùshè dùlěngdīngtiêm thuốc dolantin
  • 杜冷丁针剂 dùlěngdīng zhēnjìthuốc tiêm dolantin
  • 管制杜冷丁 guǎnzhì dùlěngdīngquản lý kiểm soát dolantin
  • 滥用杜冷丁 lànyòng dùlěngdīnglạm dụng dolantin

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种人工合成的镇痛药,化学名盐酸哌替啶,镇痛作用强,易成瘾,属严格管制的麻醉药品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

注射/使用 + 杜冷丁

dùng trong ngữ cảnh y tế chỉ việc tiêm hoặc sử dụng thuốc dolantin. VD: 医生给他注射了杜冷丁。– Bác sĩ đã tiêm dolantin cho anh ấy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

杜
冷
丁

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1