1Danh từ
- dolantin
- pethidine (thuốc giảm đau gây nghiện)
Ví dụ
Shù hòu jùtòng shí, yīshēng kěnéng huì shìliàng zhùshè dùlěngdīng.
Khi cơn đau hậu phẫu dữ dội, bác sĩ có thể tiêm dolantin với liều lượng thích hợp.
Dùlěngdīng shǔyú guójiā yángé guǎnzhì de mázuì yàopǐn.
Dolantin thuộc loại thuốc gây mê do nhà nước quản lý nghiêm ngặt.
Chángqī liánxù shǐyòng dùlěngdīng róngyì chǎnshēng shēntǐ yīlài.
Sử dụng dolantin liên tục trong thời gian dài rất dễ gây nghiện thể chất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种人工合成的镇痛药,化学名盐酸哌替啶,镇痛作用强,易成瘾,属严格管制的麻醉药品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
注射/使用 + 杜冷丁
dùng trong ngữ cảnh y tế chỉ việc tiêm hoặc sử dụng thuốc dolantin. VD: 医生给他注射了杜冷丁。– Bác sĩ đã tiêm dolantin cho anh ấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
