1Danh từ
- chó Doberman
- chó Đỗ Tân
Ví dụ
Dùbīnquǎn shì yī zhǒng fēicháng jǐngtì qiě zhōngchéng de gōngzuòquǎn.
Chó Doberman là loài chó nghiệp vụ rất cảnh giác và trung thành.
Tā jiā yǎng le yī zhī chúnzhǒng de dùbīnquǎn kānjiā.
Nhà anh ấy nuôi một con Doberman thuần chủng để trông nhà.
Dùbīnquǎn dòngzuò mǐnjié, cháng bèi xùnliàn wéi jǐngquǎn.
Chó Doberman có phản xạ nhanh nhẹn, thường được huấn luyện làm chó cảnh sát.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
原产于德国的一种大型短毛工作犬,体型匀称健壮,敏捷机智,常作护卫犬或警犬。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
养 + 杜宾犬
nuôi giống chó Doberman. VD: 养杜宾犬需要足够的运动空间。– Nuôi chó Doberman cần có không gian vận động đầy đủ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
