1Động từ
- buộc chặt
- thắt chặt
- siết chặt
Ví dụ
Tā bǎ yāodài shùjǐn le yīdiǎn.
Anh ấy thắt chặt thắt lưng lại một chút.
Chūmén qián, tā shùjǐn le fēngyī shang de dàizi yǐ fáng hánfēng.
Trước khi ra ngoài, cô ấy siết chặt đai áo gió để chắn gió lạnh.
Wēijī shíkè, dàjiā bùdébù shùjǐn kùdài guò rìzi.
Trong thời kỳ khủng hoảng, mọi người đành phải thắt lưng buộc bụng sống qua ngày.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
捆绑、系结使变紧。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + vật + 束紧
dùng trong câu chữ 把 biểu thị hành động thắt/buộc vật gì cho chặt. VD: 他把鞋带束紧了。– Anh ấy đã buộc chặt dây giày.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
