Chuyển đến nội dung
束

shù

Hán Việt: THÚC

Lượng từ

HSK5

1Lượng từ

  1. bó
  2. chùm
  3. tia
  4. buộc
  5. trói

Ví dụ

  1. 他送了我一束鲜花。

    Tā sòngle wǒ yí shù xiānhuā.Anh ấy tặng tôi một bó hoa tươi.

  2. 他把头发束在脑后。

    Tā bǎ tóufa shù zài nǎohòu.Cô ấy buộc tóc gọn ra sau gáy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一束花 yí shù huāmột bó hoa
  • 一束光 yí shù guāngmột luồng sáng, tia sáng
  • 无拘无束 wújū-wúshùtự do tự tại, không ràng buộc
  • 约束 yuēshùràng buộc, kiềm chế

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

捆扎;量词,用于捆在一起的东西或聚成一条的光线等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一束 + 鲜花/光线

dùng làm lượng từ cho vật được gom thành bó hoặc tia/vệt ánh sáng. VD: 一束阳光 – một vệt nắng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

束

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “束” 13

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1