1Lượng từ
- bó
- chùm
- tia
- buộc
- trói
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
捆扎;量词,用于捆在一起的东西或聚成一条的光线等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一束 + 鲜花/光线
dùng làm lượng từ cho vật được gom thành bó hoặc tia/vệt ánh sáng. VD: 一束阳光 – một vệt nắng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “束” 13
- 结束jiéshù KẾT THÚCkết thúc; chấm dứt; kết thúc, xongHSK3
- 花束huāshùbó hoaHSK5
- 约束yuēshù ƯỚC THÚCràng buộc; kiềm chế; hạn chếHSK6
- 光束guāngshù QUANG THÚCchùm sáng; tia sáng; chùm tia sángHSK6
- 装束zhuāngshùtrang phục; cách ăn mặc; y phụcHSK6
- 拘束jūshù CÂU THÚCgò bó; e dè; mất tự nhiênHSK7–9
- 束缚shùfù THÚC PHƯỢCtrói buộc; ràng buộcHSK7–9
- 束紧shùjǐn THÚC KHẨNbuộc chặt; thắt chặt; siết chặt
- 约束力yuēshùlìsức ràng buộc; tính ràng buộc; hiệu lực ràng buộcHSK6
- 维管束wéiguǎnshù DUY QUẢN THÚCbó mạch (thực vật học)
- 无拘无束wújūwúshùtự do tự tại; không gò bó; thoải mái không bị ràng buộcHSK6
- 束手无策shùshǒu-wúcè THÚC THỦ VÔ SÁCHbó tay hết cách; hoàn toàn bất lựcHSK7–9
- 集束炸弹jíshùzhàdànbom chùm
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
