Chuyển đến nội dung
松口蘑

sōngkǒumó

Hán Việt: TÙNG KHẨU MA

Danh từ

HSK6Lượng từ: 朵、朵朵、斤

1Danh từ

  1. nấm tùng nhung
  2. nấm matsutake

Ví dụ

  1. 松口蘑在日本被视为高级食材。

    Sōngkǒumó zài Rìběn bèi shìwéi gāojí shícái.Nấm matsutake được xem là nguyên liệu cao cấp ở Nhật Bản.

  2. 烤松口蘑散发着独特的香气。

    Kǎo sōngkǒumó sànfàzhe dútè de xiāngqì.Nấm tùng nhung nướng tỏa ra mùi thơm rất đặc trưng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 野生松口蘑 yěshēng sōngkǒumónấm matsutake hoang dã
  • 高档松口蘑 gāodàng sōngkǒumónấm matsutake cao cấp
  • 松口蘑汤 sōngkǒumó tāngcanh nấm tùng nhung
  • 采摘松口蘑 cǎizhāi sōngkǒumóhái nấm matsutake

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

松茸的学名,一种珍贵食用真菌,气味浓郁,营养丰富。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

以/被视为 + 昂贵的 + 松口蘑

được xem là loại nấm đắt đỏ. VD: 松口蘑被视为珍贵的菌类。– Nấm matsutake được xem là loại nấm quý giá.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

松
口
蘑

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1