Chuyển đến nội dung
松松 / 鬆

sōng

Hán Việt: TÙNG

HSK6Lượng từ: 棵

1Danh từ

  1. cây thông
  2. cây tùng

Ví dụ

  1. 院子里种着一棵松树。

    Yuànzi lǐ zhòngzhe yì kē sōngshù.

    Trong sân trồng một cây thông.

  2. 寒冬腊月,青松依旧挺拔。

    Hándōng làyuè, qīngsōng yījiù tǐngbá.

    Giữa tháng chạp mùa đông lạnh giá, cây thông xanh vẫn hiên ngang sừng sững.

  3. 松柏象征着坚强不屈的精神。

    Sōngbǎi xiàngzhēngzhe jiānqiáng bùqū de jīngshén.

    Tùng bách tượng trưng cho tinh thần kiên cường bất khuất.

  4. 山上有许多高大的松树。

    Shān shang yǒu xǔduō gāodà de sōngshù.

    Trên núi có rất nhiều cây tùng cao lớn.

2Tính từ

  1. lỏng lẻo
  2. xốp

Ví dụ

  1. 这根绳子太松了,再系紧一点。

    Zhè gēn shéngzi tài sōng le, zài jì jǐn yìdiǎn.

    Sợi dây này lỏng quá, buộc chặt lại một chút.

  2. 这里的泥土很松,容易耕种。

    Zhèlǐ de nítǔ hěn sōng, róngyì gēngzhòng.

    Đất ở đây rất xốp, dễ canh tác.

  3. 螺丝松了,需要用螺丝刀拧紧。

    Luósī sōng le, xūyào yòng luósīdāo nǐng jǐn.

    Ốc vít bị lỏng rồi, cần dùng tua vít vặn chặt lại.

3Động từ

  1. nới lỏng
  2. thả lỏng

Ví dụ

  1. 请松开你的手。

    Qǐng sōngkāi nǐ de shǒu.

    Xin hãy buông tay bạn ra.

  2. 听到这个好消息,他才松了一口气。

    Tīng dào zhège hǎo xiāoxi, tā cái sōng le yì kǒu qì.

    Nghe được tin tốt này, anh ấy mới thở phào nhẹ nhõm.

  3. 领带太紧了,我松一下。

    Lǐngdài tài jǐn le, wǒ sōng yíxià.

    Cà vạt chật quá, tôi nới lỏng ra một chút.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 松口气 sōng kǒu qìthở phào nhẹ nhõm
  • 松土 sōng tǔxới đất
  • 松动 sōngdònglung lay, lỏng lẻo
  • 松鼠 sōngshǔcon sóc
  • 松懈 sōngxièlơ là, chểnh mảng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

松树;不紧、不坚实;放开。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

松了一口气

thở phào nhẹ nhõm khi trút được gánh nặng. VD: 考试结束后大家终于松了一口气。– Sau khi thi xong mọi người cuối cùng cũng thở phào nhẹ nhõm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

松

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “松” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1