1Danh từ
- cây thông
- cây tùng
Ví dụ
Yuànzi lǐ zhòngzhe yì kē sōngshù.
Trong sân trồng một cây thông.
Hándōng làyuè, qīngsōng yījiù tǐngbá.
Giữa tháng chạp mùa đông lạnh giá, cây thông xanh vẫn hiên ngang sừng sững.
Sōngbǎi xiàngzhēngzhe jiānqiáng bùqū de jīngshén.
Tùng bách tượng trưng cho tinh thần kiên cường bất khuất.
Shān shang yǒu xǔduō gāodà de sōngshù.
Trên núi có rất nhiều cây tùng cao lớn.
2Tính từ
- lỏng lẻo
- xốp
Ví dụ
Zhè gēn shéngzi tài sōng le, zài jì jǐn yìdiǎn.
Sợi dây này lỏng quá, buộc chặt lại một chút.
Zhèlǐ de nítǔ hěn sōng, róngyì gēngzhòng.
Đất ở đây rất xốp, dễ canh tác.
Luósī sōng le, xūyào yòng luósīdāo nǐng jǐn.
Ốc vít bị lỏng rồi, cần dùng tua vít vặn chặt lại.
3Động từ
- nới lỏng
- thả lỏng
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
松树;不紧、不坚实;放开。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
松了一口气
thở phào nhẹ nhõm khi trút được gánh nặng. VD: 考试结束后大家终于松了一口气。– Sau khi thi xong mọi người cuối cùng cũng thở phào nhẹ nhõm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “松” 18
- 放松fàngsōng PHÓNG TÙNGthư giãn; thả lỏng; thư giãn, thả lỏngHSK4
- 轻松qīngsōng KHINH TÙNGnhẹ nhõm; thoải mái; thư tháiHSK4
- 松开sōngkāi TUN TÙNG KHAIbuông ra; thả ra; nới lỏngHSK5
- 石松shísōngcây thạch tùng (thực vật học)HSK6
- 松菌sōngjùn TÙNG KHUẨNnấm tùng; nấm thôngHSK6
- 松露sōnglù TÙNG LỘnấm cục (truffle)HSK6
- 宽松kuānsōng KHOAN TUNGSrộng rãi; thùng thình; dễ thởHSK7–9
- 松弛sōngchí TUNGC TRÌchùng; chùng xuống; thư giãnHSK7–9
- 松树sōngshù TÙNG THỤcây thôngHSK7–9
- 松懈sōngxiè TÙNG GIẢIchểnh mảng; lơ là; lơi lỏngHSK7–9
- 松茸sōngróng TÙNG NHUNGnấm tùng nhung; nấm matsutake
- 松手sōngshǒu TÙNG THỦbuông tay; nhả tay
- 松鼠sōngshǔ TÙNG THỬcon sóc
- 松香sōngxiāng TÙNG HƯƠNGnhựa thông (đã chế biến dạng rắn)
- 马拉松mǎlāsōngma-ra-tông (môn chạy cự ly dài 42,195 km); chặng đường dài; việc kéo dài tốn nhiều thời gianHSK5
- 巴松管bāsōngguǎn BA TÙNG QUẢNkèn fagot; kèn bassoonHSK6
- 松节油sōngjiéyóu TÙNG TIẾT DUdầu thông; tinh dầu thôngHSK6
- 松口蘑sōngkǒumó TÙNG KHẨU MAnấm tùng nhung; nấm matsutakeHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
