Từ điển chưa có mục “松散”. Pinyin tham khảo: sōng sàn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā duì xiàshǔ quēfá guǎnjiào, dǎozhì tuánduì jìlǜ sōngsǎn.
Anh ấy thiếu uốn nắn cấp dưới, dẫn đến kỷ luật đội ngũ lỏng lẻo.
Từ mục 管教
Bái'è shì yì zhǒng xìnì ér sōngsǎn de tànsuāngài chénjīyán.
Đá phấn là một loại đá trầm tích cacbonat canxi mịn và xốp.
Từ mục 白垩
Fēnghuà zuòyòng shǐ jiānyìng de yánshí biànchéng le sōngsǎn de yánxiè.
Hiện tượng phong hóa làm cho đá cứng trở thành vụn đá tơi xốp.
Từ mục 岩屑
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
