Chuyển đến nội dung
松露

sōnglù

Hán Việt: TÙNG LỘ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 颗、个、块

1Danh từ

  1. nấm cục (truffle)

Ví dụ

  1. 松露被称为西餐中的“黑钻石”。

    Sōnglù bèi chēng wéi xīcān zhōng de “hēi zuànshí”.Nấm truffle được gọi là "kim cương đen" của ẩm thực phương Tây.

  2. 服务员在意面上削了几片新鲜松露。

    Fúwùyuán zài yìmiàn shang xiāo le jǐ piàn xīnxiān sōnglù.Nhân viên phục vụ nạo vài lát nấm truffle tươi lên đĩa mì Ý.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 黑松露 hēi sōnglùnấm truffle đen
  • 白松露 bái sōnglùnấm truffle trắng
  • 松露巧克力 sōnglù qiǎokèlìkẹo sô-cô-la truffle
  • 松露油 sōnglù yóudầu nấm truffle

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种生长在地下、多与树木根系共生的高级食用真菌,香气独特珍贵。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 松露 + 調味/制作

dùng nấm truffle làm gia vị/chế biến món. VD: 用新鲜松露制作意面。– Dùng nấm truffle tươi nấu mì Ý.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

松
露

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1