Chuyển đến nội dung
露

lòu · lù

Hán Việt: LỘ

Động từDanh từ

HSK6

lòu LỘ

1Động từ

  1. để lộ
  2. lộ ra
  3. hé lộ (khẩu ngữ)

Ví dụ

  1. 衣服破了一个洞,露出里面的衬布。

    Yīfu pò le yí gè dòng, lòu chū lǐmiàn de chènbù.Quần áo rách một lỗ, lộ ra lớp vải lót bên trong.

  2. 他露出了破绽。

    Tā lòu chū le pòzhàn.Anh ta đã để lộ sơ hở.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 露馅儿 lòuxiànrbại lộ, lộ tẩy
  • 露马脚 lòu mǎjiǎolộ đuôi chuột
  • 露出破绽 lòuchū pòzhànlộ sơ hở
  • 露脸 lòuliǎnlộ diện, xuất hiện; nở mày nở mặt
  • 露头 lòutóuthò đầu ra, xuất đầu lộ diện

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

显出,显露(多用于口语)。

Ghi chú: Chú ý: chữ này còn đọc là lù (trong 暴露, 露水). Khi biểu thị để lộ cụ thể, khẩu ngữ thường đọc là lòu.

lù LỘ

2Danh từ

  1. sương
  2. nước sương

Ví dụ

  1. 清晨草叶上挂满了露水。

    Qīngchén cǎoyè shang guà mǎn le lùshuǐ.Sáng sớm trên ngọn cỏ đọng đầy sương.

  2. 朝露在阳光下渐渐蒸发了。

    Zhāolù zài yángguāng xià jiànjiàn zhēngfā le.Sương mai dần bốc hơi dưới ánh mặt trời.

3Động từ

  1. hiển lộ
  2. lộ ra (thường dùng trong văn viết, thành ngữ)
  3. lộ ra, hé lộ
  4. lộ ra, để lộ

Ví dụ

  1. 他的脸上露出了欣慰的笑容。

    Tā de liǎn shang lù chū le xīnwèi de xiàoróng.Khuôn mặt anh ấy lộ ra nụ cười an lòng.

  2. 他的一番话露出了破绽。

    Tā de yì fān huà lùchū le pòzhàn.Những lời nói của anh ấy đã để lộ ra sơ hở.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 显露 xiǎnlùhiển lộ, bộc lộ
  • 暴露 bàolùbộc lộ, để lộ
  • 揭露 jiēlùvạch trần, phơi bày
  • 展露 zhǎnlùthể hiện, bộc lộ ra

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

靠近地面的水蒸气凝结成的水珠;显现、表现出来(多用于书面语)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

露在 + 外面

Để lộ một bộ phận cơ thể hoặc đồ vật ra ngoài trời, không che chắn.

露 + 出 + tân ngữ

Lộ ra, thể hiện ra vẻ mặt/cảm xúc hoặc sơ hở. VD: 露出笑容 (lộ nụ cười).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

露

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “露” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1