lòu LỘ
1Động từ
- để lộ
- lộ ra
- hé lộ (khẩu ngữ)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
显出,显露(多用于口语)。
Ghi chú: Chú ý: chữ này còn đọc là lù (trong 暴露, 露水). Khi biểu thị để lộ cụ thể, khẩu ngữ thường đọc là lòu.
lù LỘ
2Danh từ
- sương
- nước sương
Ví dụ
3Động từ
- hiển lộ
- lộ ra (thường dùng trong văn viết, thành ngữ)
- lộ ra, hé lộ
- lộ ra, để lộ
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
靠近地面的水蒸气凝结成的水珠;显现、表现出来(多用于书面语)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
露在 + 外面
Để lộ một bộ phận cơ thể hoặc đồ vật ra ngoài trời, không che chắn.
露 + 出 + tân ngữ
Lộ ra, thể hiện ra vẻ mặt/cảm xúc hoặc sơ hở. VD: 露出笑容 (lộ nụ cười).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “露” 18
- 露出lùchū LỘ XUẤTlộ ra; hiện ra; để lộHSK4
- 暴露bàolù BẠO LỘđể lộ; bộc lộ; vạch trầnHSK6
- 透露tòulù THẤU LỘtiết lộ; để lộ; hé lộHSK6
- 露头lòutóu LỘ ĐẦUlộ diện; thò đầu ra; hé lộHSK6
- 松露sōnglù TÙNG LỘnấm cục (truffle)HSK6
- 表露biǎolù BIỂU LỘbộc lộ, biểu lộ; bộc lộ, để lộHSK6
- 揭露jiēlù YẾT LỘvạch trần; bóc trần; vạch mặtHSK7–9
- 流露liúlù LƯU LỘbộc lộ; lộ ra (tình cảm, cảm xúc)HSK7–9
- 露面lòumiàn LỘ DIỆNlộ diện; xuất hiện; ra mặtHSK7–9
- 裸露luǒlù LỎA LỘlộ ra; phơi bày ra ngoài; trần trụiHSK7–9
- 露天lùtiān LỘ THIÊNngoài trời; lộ thiênHSK7–9
- 露营lùyíng LỘ DOANHcắm trại; dựng lều ngủ ngoài trờiHSK7–9
- 披露pīlù PHI LỘtiết lộ; vạch trần; công bốHSK7–9
- 显露xiǎnlù HIỂN LỘlộ ra; bộc lộ; hiển lộHSK7–9
- 泄露xièlòu TIẾT LỘlàm lộ; để lộ; tiết lộ (bí mật, tin tức)HSK7–9
- 露水lùshuǐ LỘ THỦYsương; giọt sương
- 露西lùxī LỘ TÂYLucy (tên riêng nữ tiếng Anh); Lucy (tên gọi hóa thạch người vượn Australopithecus afarensis nổi tiếng)
- 甘露醇gānlùchún CAM LỘ THUẦNmannitol (một loại thuốc lợi tiểu, giảm áp lực nội sọ)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
