Chuyển đến nội dung
松香

sōngxiāng

Hán Việt: TÙNG HƯƠNG

Danh từ

Lượng từ: 块

1Danh từ

  1. nhựa thông (đã chế biến dạng rắn)

Ví dụ

  1. 拉小提琴前需要在弓上抹点松香。

    Lā xiǎotíqín qián xūyào zài gōng shang mǒ diǎn sōngxiāng.Trước khi kéo vĩ cầm cần bôi một chút nhựa thông lên dây cung.

  2. 松香在工业上有广泛的用途。

    Sōngxiāng zài gōngyè shang yǒu guǎnfàn de yòngtú.Nhựa thông có nhiều ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 涂松香 tú sōngxiāngbôi nhựa thông
  • 抹松香 mǒ sōngxiāngquết nhựa thông
  • 小提琴松香 xiǎotíqín sōngxiāngnhựa thông cho đàn vĩ cầm
  • 工业松香 gōngyè sōngxiāngnhựa thông công nghiệp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

松树分泌出来的树脂经过蒸馏提取松节油后残留的固体物质,透明发黄,用于化工或擦乐器弦弓。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……上 + 抹/涂 + 松香

bôi nhựa thông lên bề mặt nào đó. VD: 他在琴弓上涂了一层松香。– Anh ấy bôi một lớp nhựa thông lên dây cung kéo đàn.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

松
香

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1