Chuyển đến nội dung
板子

bǎnzi

Hán Việt: BẢN TỬ

Lượng từ: 块、张

1Danh từ

  1. tấm ván
  2. miếng gỗ phẳng
  3. bản trượng (thước gỗ dùng để đánh phạt ngày xưa)
  4. hình phạt đánh đòn
  5. sự khiển trách

Ví dụ

  1. 门前铺了一块木板子。

    Ménqián pū le yī kuài mù bǎnzi.

    Trước cửa lát một tấm ván gỗ.

  2. 他拿起一块板子挡住风。

    Tā ná qǐ yī kuài bǎnzi dǎng zhù fēng.

    Anh ấy cầm một tấm ván chắn gió.

  3. 木工正在用刨子把板子推平。

    Mùgōng zhèngzài yòng bàozi bǎ bǎnzi tuī píng.

    Bác thợ mộc đang dùng cái bào để bào phẳng tấm ván.

  4. 古代犯人常常要挨板子。

    Gǔdài fànrén chángcháng yào ái bǎnzi.

    Phạm nhân thời xưa thường phải chịu đòn roi (ăn bản trượng).

  5. 这件事搞砸了,板子不能全打在他一个人身上。

    Zhè jiàn shì gǎozá le, bǎnzi bù néng quán dǎ zài tā yī gè rén shēnshang.

    Việc này hỏng rồi, không thể đổ hết lỗi lầm và trách phạt lên một mình anh ấy được.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 木板子 mù bǎnzitấm ván gỗ
  • 挨板子 ái bǎnzichịu đòn, bị khiển trách/phạt
  • 打板子 dǎ bǎnziđánh trượng, phạt đòn
  • 板子打在……身上 bǎnzi dǎ zài... shēnshangtrách nhiệm/trừng phạt giáng xuống ai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

片状较厚的木材;旧时用来施刑的木杖;借指批评或处罚。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

挨 + 板子

nghĩa đen là bị đánh trượng; nghĩa bóng là bị khiển trách, bị kỷ luật. VD: 做错了事免不了挨板子。– Làm sai việc thì khó tránh bị khiển trách.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

板
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1