1Danh từ
- tấm ván
- miếng gỗ phẳng
- bản trượng (thước gỗ dùng để đánh phạt ngày xưa)
- hình phạt đánh đòn
- sự khiển trách
Ví dụ
Ménqián pū le yī kuài mù bǎnzi.
Trước cửa lát một tấm ván gỗ.
Tā ná qǐ yī kuài bǎnzi dǎng zhù fēng.
Anh ấy cầm một tấm ván chắn gió.
Mùgōng zhèngzài yòng bàozi bǎ bǎnzi tuī píng.
Bác thợ mộc đang dùng cái bào để bào phẳng tấm ván.
Gǔdài fànrén chángcháng yào ái bǎnzi.
Phạm nhân thời xưa thường phải chịu đòn roi (ăn bản trượng).
Zhè jiàn shì gǎozá le, bǎnzi bù néng quán dǎ zài tā yī gè rén shēnshang.
Việc này hỏng rồi, không thể đổ hết lỗi lầm và trách phạt lên một mình anh ấy được.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
片状较厚的木材;旧时用来施刑的木杖;借指批评或处罚。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
挨 + 板子
nghĩa đen là bị đánh trượng; nghĩa bóng là bị khiển trách, bị kỷ luật. VD: 做错了事免不了挨板子。– Làm sai việc thì khó tránh bị khiển trách.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
