Chuyển đến nội dung
板岩

bǎnyán

Hán Việt: BẢN NHAM

Lượng từ: 块

1Danh từ

  1. đá phiến
  2. đá sét biến chất

Ví dụ

  1. 这种板岩常被用作屋顶建筑材料。

    Zhè zhǒng bǎnyán cháng bèi yòng zuò wūdǐng jiànzhù cáiliào.

    Loại đá phiến này thường được dùng làm vật liệu lợp mái nhà.

  2. 板岩具有明显的板状构造。

    Bǎnyán jùyǒu míngxiǎn de bǎnzhuàng gòuzào.

    Đá phiến có cấu tạo dạng tấm rõ rệt.

  3. 工人们在山里开采板岩。

    Gōngrénmen zài shān lǐ kāicǎi bǎnyán.

    Các công nhân đang khai thác đá phiến trong núi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 开采板岩 kāicǎi bǎnyánkhai thác đá phiến
  • 黑色板岩 hēisè bǎnyánđá phiến đen
  • 天然板岩 tiānrán bǎnyánđá phiến tự nhiên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种具有板状构造的浅变质岩,容易沿层理剥落成薄片。

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

板
岩

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1