Chuyển đến nội dung
板条板條

bǎntiáo

Danh từ

Lượng từ: 根、块

1Danh từ

  1. nan gỗ
  2. thanh gỗ mỏng
  3. thanh dát

Ví dụ

  1. 工人们用细木板条加固了木箱的外壳。

    Gōngrénmen yòng xì mù bǎntiáo jiāgù le mùxiāng de wàiké.Các công nhân đã dùng những thanh gỗ nan mảnh để gia cố vỏ ngoài của thùng gỗ.

  2. 旧床架上的木板条断了两根,需要更换。

    Jiù chuángjià shang de mù bǎntiáo duàn le liǎng gēn, xūyào gēnghuàn.Nan gỗ trên giát giường cũ bị gãy mất hai thanh, cần phải thay thế.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 木板条 mù bǎntiáothanh gỗ nan
  • 固定板条 gùdìng bǎntiáocố định nan gỗ
  • 板条箱 bǎntiáoxiāngthùng đóng bằng nan gỗ
  • 塑料板条 sùliào bǎntiáothanh nan nhựa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指狭长而较薄的木板或竹板。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 板条 + 做/修补……

dùng nan gỗ hoặc thanh dát làm/sửa cái gì.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

板
条

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1