1Danh từ
- nan gỗ
- thanh gỗ mỏng
- thanh dát
Ví dụ
Gōngrénmen yòng xì mù bǎntiáo jiāgù le mùxiāng de wàiké.Các công nhân đã dùng những thanh gỗ nan mảnh để gia cố vỏ ngoài của thùng gỗ.
Jiù chuángjià shang de mù bǎntiáo duàn le liǎng gēn, xūyào gēnghuàn.Nan gỗ trên giát giường cũ bị gãy mất hai thanh, cần phải thay thế.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指狭长而较薄的木板或竹板。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 板条 + 做/修补……
dùng nan gỗ hoặc thanh dát làm/sửa cái gì.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
