Chuyển đến nội dung
板油

bǎnyóu

Hán Việt: BẢN DU

Danh từ

Lượng từ: 块、斤

1Danh từ

  1. mỡ lá (phần mỡ dính ở khoang bụng của lợn, bò)

Ví dụ

  1. 奶奶买了两斤猪板油用来炼油。

    Nǎinai mǎi le liǎng jīn zhū bǎnyóu yòng lái liànyóu.Bà mua hai cân mỡ lá lợn về rán lấy nước mỡ.

  2. 优质的板油颜色白而细腻。

    Yōuzhì de bǎnyóu yánsè bái ér xìnì.Mỡ lá chất lượng tốt có màu trắng và mịn màng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 猪板油 zhū bǎnyóumỡ lá lợn
  • 炼板油 liàn bǎnyóurán/thắng mỡ lá
  • 一块板油 yí kuài bǎnyóumột tảng mỡ lá

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

附着在猪等家畜腹腔内成片的大块脂肪。

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

板
油

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1