Chuyển đến nội dung
极值極值

jízhí

Hán Việt: CỰC TRỊ

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. cực trị (toán học)

Ví dụ

  1. 我们需要求出这个函数的极值。

    Wǒmen xūyào qiúchū zhège hánshù de jízhí.Chúng ta cần tìm cực trị của hàm số này.

  2. 在这一区间内,函数存在两个极值。

    Zài zhè yí qūjiān nèi, hánshù cúnzài liǎng gè jízhí.Trong khoảng này, hàm số tồn tại hai cực trị.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 求极值 qiú jízhítìm cực trị
  • 极大值 jídàzhígiá trị cực đại
  • 极小值 jíxiǎozhígiá trị cực tiểu
  • 极值点 jízhídiǎnđiểm cực trị

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

数学上指函数在某一点附近的局部最大值或最小值。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

求 + 函数的 + 极值

Tìm cực trị của một hàm số. VD: 老师教我们怎么求这个函数的极值。– Thầy giáo dạy chúng tôi cách tìm cực trị của hàm số này.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

极
值

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1