Chuyển đến nội dung
构想構想

gòuxiǎng

Hán Việt: CẤU TƯỞNG

HSK7–9Lượng từ: 个

1Động từ

  1. dự tính
  2. hình dung
  3. phác thảo ý niệm

Ví dụ

  1. 他正在构想一个全新的商业模式。

    Tā zhèngzài gòuxiǎng yí gè quánxīn de shāngyè móshì.

    Anh ấy đang hình dung một mô hình kinh doanh hoàn toàn mới.

  2. 我们要构想未来城市的发展方向。

    Wǒmen yào gòuxiǎng wèilái chéngshì de fāzhǎn fāngxiàng.

    Chúng ta cần hình dung ra hướng phát triển của thành phố trong tương lai.

  3. 他在脑海中构想着未来的生活图景。

    Tā zài nǎohǎi zhōng gòuxiǎng zhe wèilái de shēnghuó tújǐng.

    Trong tâm trí anh ấy đang mường tượng ra viễn cảnh cuộc sống tương lai.

2Danh từ

  1. ý tưởng
  2. kế hoạch dự tính
  3. hình dung sơ bộ

Ví dụ

  1. 这只是一个初步的构想。

    Zhè zhǐshì yí gè chūbù de gòuxiǎng.

    Đây chỉ là một ý tưởng sơ bộ.

  2. “一国两制”是一个伟大的战略构想。

    'Yī guó liǎng zhì' shì yī gè wěidà de zhànlüè gòuxiǎng.

    "Một quốc gia, hai chế độ" là một ý tưởng chiến lược vĩ đại.

  3. 这个构想得到了大家的一致赞同。

    Zhè gè gòuxiǎng dédào le dàjiā de yīzhì zàntóng.

    Ý tưởng này đã nhận được sự tán thành tuyệt đối của mọi người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 战略构想 zhànlüè gòuxiǎngý tưởng chiến lược
  • 初步构想 chūbù gòuxiǎngý tưởng ban đầu
  • 宏伟构想 hóngwěi gòuxiǎngkế hoạch quy mô lớn
  • 美好构想 měihǎo gòuxiǎnghình dung tươi đẹp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

构思出来的想法或全面设想。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

构想出 + tân ngữ

Hình thành, phác họa ra một ý niệm hay kế hoạch nào đó. VD: 构想出一套完整方案。– Phác thảo ra một phương án hoàn chỉnh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

构
想

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1