Chuyển đến nội dung
林地

líndì

Hán Việt: LÂM ĐỊA

Danh từ

Lượng từ: 片、块

1Danh từ

  1. đất rừng
  2. vùng đất có rừng che phủ

Ví dụ

  1. 这片林地是国家重点保护区域。

    Zhè piàn líndì shì guójiā zhòngdiǎn bǎohù qūyù.Vùng đất rừng này là khu vực bảo vệ trọng điểm của quốc gia.

  2. 政府禁止在林地内随意伐木。

    Zhèngfǔ jìnzhǐ zài líndì nèi suíyì fámù.Chính phủ nghiêm cấm đốn gỗ bừa bãi trong đất rừng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 保护林地 bǎohù líndìbảo vệ đất rừng
  • 大片林地 dàpiàn líndìvùng đất rừng rộng lớn
  • 林地面积 líndì miànjīdiện tích đất rừng
  • 开垦林地 kāikěn líndìkhai khẩn đất rừng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

生长森林、竹林或灌木林的土地。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 林地 + 上 / 内 + động từ

Chỉ địa điểm hành động diễn ra trong hoặc trên đất rừng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

林
地

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1