1Danh từ
- lâm học
- khoa học lâm nghiệp
Ví dụ
Tā zài dàxué gōngdú línxué zhuānyè.
Anh ấy học chuyên ngành lâm học ở trường đại học.
Línxué duìyú bǎohù zìrán shēngtài huánjìng zhìguān zhòngyào.
Lâm học có ý nghĩa sống còn đối với việc bảo vệ môi trường sinh thái tự nhiên.
Xiàndài línxué rónghé le yáogǎn hé shēngwù jìshù.
Lâm học hiện đại kết hợp công nghệ viễn thám và công nghệ sinh học.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
研究森林培育、保护、经营和利用的综合性科学。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
攻读/研究 + 林学
Học/nghiên cứu về lâm học. VD: 他立志研究林学。– Anh ấy quyết tâm nghiên cứu ngành lâm học.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
