Chuyển đến nội dung
果皮

guǒpí

Hán Việt: QUẢ BÌ

Danh từ

HSK4Lượng từ: 块、片

1Danh từ

  1. vỏ quả
  2. vỏ trái cây

Ví dụ

  1. 请不要随地乱扔果皮纸屑。

    Qǐng búyào suídì luàn rēng guǒpí zhǐxiè.Xin đừng vứt rác, vỏ trái cây bừa bãi.

  2. 吃苹果前最好把果皮削掉。

    Chī píngguǒ qián zuì hǎo bǎ guǒpí xiāo diào.Trước khi ăn táo tốt nhất nên gọt vỏ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 果皮箱 guǒpíxiāngthùng rác công cộng
  • 削果皮 xiāo guǒpígọt vỏ trái cây
  • 剥果皮 bāo guǒpíbóc vỏ hoa quả
  • 乱扔果皮 luàn rēng guǒpívứt vỏ trái cây bừa bãi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

果实外壳的皮,包裹着果肉或种子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 果皮 + 削/剥 + 掉

Dùng trong câu chữ 把 biểu thị động tác làm bong, gọt bỏ lớp vỏ quả.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

果
皮

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1