1Danh từ
- đường fructoza
- đường hoa quả
Ví dụ
Guǒtáng zhǔyào cúnzài yú shuǐguǒ hé fēngmì zhōng.
Đường fructoza chủ yếu tồn tại trong trái cây và mật ong.
Shèrù guòduō guǒtáng duì shēntǐ jiànkāng búlì.
Hấp thụ quá nhiều đường fructoza không có lợi cho sức khỏe.
Zhè zhǒng yǐnliào tiānjiā le gāo guǒtáng yùmǐ tángjiāng.
Loại đồ uống này được thêm siro ngô chứa hàm lượng fructoza cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
单糖的一种,有机化合物,存在于蜂蜜、水果等中,甜度很高。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含(有) + 果糖
Chứa đường fructoza. VD: 苹果含有丰富的果糖。– Táo chứa lượng đường fructoza phong phú.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
