Chuyển đến nội dung
果蝇果蠅

guǒyíng

Hán Việt: QUẢ DIỄN

Danh từ

Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. ruồi giấm

Ví dụ

  1. 果蝇是遗传学研究中常用的实验生物。

    Guǒyíng shì yíchuánxué yánjiū zhōng chángyòng de shíyàn shēngwù.Ruồi giấm là sinh vật thí nghiệm thường dùng trong nghiên cứu di truyền học.

  2. 垃圾桶周围飞着几只果蝇。

    Lājītǒng zhōuwéi fēizhe jǐ zhī guǒyíng.Xung quanh thùng rác có mấy con ruồi giấm bay lượn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 果蝇实验 guǒyíng shíyànthí nghiệm ruồi giấm
  • 培育果蝇 péiyù guǒyíngnuôi ruồi giấm
  • 一只果蝇 yī zhī guǒyíngmột con ruồi giấm
  • 研究果蝇 yánjiū guǒyíngnghiên cứu ruồi giấm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种小型昆虫,体呈黄褐色,以腐烂的水果和植物为食,常用于遗传学实验。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

果蝇 + 用于 + 实验/研究

ruồi giấm được dùng vào việc thí nghiệm hoặc nghiên cứu. VD: 果蝇常用于遗传学实验。– Ruồi giấm thường dùng cho thí nghiệm di truyền học.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

果
蝇

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1