1Danh từ
- đạn phóng lựu (bắn từ súng trường)
Ví dụ
Zhè zhǒng bùqiāng kěyǐ jiāzhuāng qiāngliúdàn fāshèqì.
Loại súng trường này có thể gắn thêm ống phóng đạn phóng lựu.
Shìbīng fāshè le yì méi qiāngliúdàn, cuīhuǐ le dífāng de yǎntǐ.
Binh sĩ đã bắn một quả đạn phóng lựu, phá hủy công sự của quân địch.
Qiāngliúdàn shì bùbīng dǎjī qīngxíng zhuāngjiǎ de zhòngyào wǔqì.
Đạn phóng lựu là vũ khí quan trọng để bộ binh tiêu diệt xe bọc thép hạng nhẹ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
装在步枪枪口前部,利用枪弹击发时的火药气体发射的超口径弹药。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 步枪 + 发射 + 枪榴弹
Cấu trúc chỉ phương thức phóng loại vũ khí này. VD: 战士用步枪发射了一枚枪榴弹。– Người chiến sĩ dùng súng trường bắn một quả đạn phóng lựu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
