Chuyển đến nội dung
枪炮槍炮

qiāngpào

Lượng từ: 门、支

1Danh từ

  1. súng pháo
  2. vũ khí đạn dược

Ví dụ

  1. 阵地上枪炮齐鸣,战斗打得十分惨烈。

    Zhèndì shang qiāngpào qímíng, zhàndòu dǎ de shífēn cǎiliè.

    Trên trận địa súng pháo cùng rền vang, trận đánh diễn ra vô cùng ác liệt.

  2. 远方传来了密集的枪炮声。

    Yuǎnfāng chuánlái le mìjí de qiāngpào shēng.

    Từ đằng xa truyền lại tiếng súng pháo dày đặc.

  3. 在那个动荡的年代,老百姓饱受枪炮之苦。

    Zài nàge dòngdàng de niándài, lǎobǎixìng bǎoshòu qiāngpào zhī kǔ.

    Trong thời đại biến động đó, người dân đã phải chịu đủ nỗi khổ của đạn lạc súng pháo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 枪炮齐鸣 qiāngpào qímíngsúng pháo cùng gầm rú
  • 枪炮声 qiāngpào shēngtiếng súng đạn
  • 枪炮无眼 qiāngpào wú yǎnđạn lạc súng pháo không có mắt
  • 制造枪炮 zhìzào qiāngpàochế tạo súng pháo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

枪和炮的统称;指热兵器。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

听见 / 传来 + 枪炮声

Diễn đạt âm thanh chiến tranh, vũ khí súng đạn. VD: 远处传来了阵阵枪炮声。– Nơi xa truyền lại từng đợt tiếng súng pháo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

枪
炮

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1