1Danh từ
- súng pháo
- vũ khí đạn dược
Ví dụ
Zhèndì shang qiāngpào qímíng, zhàndòu dǎ de shífēn cǎiliè.
Trên trận địa súng pháo cùng rền vang, trận đánh diễn ra vô cùng ác liệt.
Yuǎnfāng chuánlái le mìjí de qiāngpào shēng.
Từ đằng xa truyền lại tiếng súng pháo dày đặc.
Zài nàge dòngdàng de niándài, lǎobǎixìng bǎoshòu qiāngpào zhī kǔ.
Trong thời đại biến động đó, người dân đã phải chịu đủ nỗi khổ của đạn lạc súng pháo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
枪和炮的统称;指热兵器。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
听见 / 传来 + 枪炮声
Diễn đạt âm thanh chiến tranh, vũ khí súng đạn. VD: 远处传来了阵阵枪炮声。– Nơi xa truyền lại từng đợt tiếng súng pháo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
