Chuyển đến nội dung
枪眼槍眼

qiāngyǎn

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. lỗ châu mai (công sự bắn)
  2. vết đạn
  3. lỗ đạn bắn thủng

Ví dụ

  1. 战士们从碉堡的枪眼向外观察。

    Zhànshìmen cóng diāobǎo de qiāngyǎn xiàng wài guānchá.Các chiến sĩ quan sát ra ngoài qua lỗ châu mai của lô cốt.

  2. 城墙上留有许多防守用的枪眼。

    Chéngqiáng shàng liú yǒu xǔduō fángshǒu yòng de qiāngyǎn.Trên tường thành có để lại nhiều lỗ châu mai dùng cho phòng thủ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 碉堡枪眼 diāobǎo qiāngyǎnlỗ châu mai lô cốt
  • 留下枪眼 liúxià qiāngyǎnđể lại lỗ đạn
  • 堵住枪眼 dǔzhù qiāngyǎnchặn lỗ châu mai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

①工事上供射击用的孔;②枪弹打穿的孔。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从 + 枪眼 + 射击/观察

Từ lỗ châu mai bắn hoặc quan sát.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

枪
眼

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1