1Danh từ
- cỏ khô
- cỏ úa
Ví dụ
Qiūtiān lái le, shānpō shang dàochù dōu shì yí piàn kūcǎo.
Mùa thu đến rồi, khắp sườn núi đều là một màu cỏ úa.
Dōngtiān gānzào, yào zhùyì fángzhǐ kūcǎo zháohuǒ.
Mùa đông hanh khô, cần chú ý đề phòng cỏ khô bắt lửa.
Chūnfēng chuī yòu shēng, kūcǎo xiàmiàn yǐjīng zhǎng chū le nènyá.
Gió xuân thổi lại sinh sôi, dưới lớp cỏ khô đã mọc lên những mầm non.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
枯萎干枯的草。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一片 + 枯草
lượng từ 片 miêu tả một vùng/vạt cỏ khô
枯草 + 丛生
thành ngữ miêu tả cỏ khô mọc đầy hoang vu
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “枯草” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
