1Động từ
- nhúng tay vào
- can dự
- thèm muốn hưởng phần (lợi ích bất chính)
Ví dụ
Rènhé wàiguó shìli dōu xiūxiǎng rǎnzhǐ wǒguó lǐngtǔ.
Bất kỳ thế lực nước ngoài nào cũng đừng hòng nhúng tay vào lãnh thổ nước ta.
Tā bù róngxǔ biérén rǎnzhǐ zìjǐ de yèwù fànwéi.
Anh ấy không cho phép người khác can dự vào phạm vi nghiệp vụ của mình.
Tānlán de shāngrén qǐtú rǎnzhǐ zhè xiàng gōnggòng gōngchéng.
Những thương nhân tham lam mưu toan nhúng tay chia phần vào công trình công cộng này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比喻分取非分的利益或插手不该管的事情。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
染指 + 利益 / 领土 / 权力
Thường dùng với ý nghĩa tiêu cực: nhúng tay mưu đồ trục lợi, can thiệp hoặc xâm phạm. VD: 企图染指权力 – Mưu đồ nhúng tay vào quyền lực.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
