1Động từ
- nhuộm
- nhiễm
- mắc (bệnh)
- lây (thói xấu)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用染料着色;沾染,感染。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + danh từ + 染成 + màu sắc
Nhuộm cái gì thành màu nào đó.
染上 + thói xấu / bệnh tật
Nhiễm phải, mắc phải (bệnh, thói quen xấu).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “染” 13
- 污染wūrǎn Ô NHIỄMlàm ô nhiễm; gây ô nhiễm; sự ô nhiễmHSK4
- 染料rǎnliàothuốc nhuộm; chất nhuộmHSK5
- 传染chuánrǎn TRUYỀN NHIỄMtruyền nhiễm; lây; lây lanHSK6
- 感染gǎnrǎn CẢM NHIỄMnhiễm; lây nhiễm (vi khuẩn, virus); truyền cảmHSK6
- 染指rǎnzhǐ NHIỄM CHỈnhúng tay vào; can dự; thèm muốn hưởng phần (lợi ích bất chính)HSK6
- 感染力gǎnrǎnlì CẢM NHIỄM LỰCsức truyền cảm; sức lôi cuốn; sức hấp dẫnHSK5
- 传染病chuánrǎnbìng TRUYỀN NHIỄM BỆNHbệnh truyền nhiễm; bệnh lâyHSK6
- 染发剂rǎnfàjì NHIỄM PHÁT TỄthuốc nhuộm tócHSK6
- 污染物wūrǎnwùchất gây ô nhiễm; chất ô nhiễmHSK6
- 水污染shuǐwūrǎn THỦY Ô NHIỄMô nhiễm nguồn nước; ô nhiễm nước
- 病毒感染bìngdúgǎnrǎn BỆNH ĐỘC CẢM NHIỄMnhiễm virus; sự lây nhiễm virusHSK6
- 空气污染kōngqìwūrǎn KHÔNG KHÍ Ô NHIỄMô nhiễm không khí
- 噪声污染zàoshēngwūrǎnô nhiễm tiếng ồn
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
