Chuyển đến nội dung
染料

rǎnliào

Danh từ

HSK5Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. thuốc nhuộm
  2. chất nhuộm

Ví dụ

  1. 古代中国人用植物提取染料。

    Gǔdài Zhōngguórén yòng zhíwù tíqǔ rǎnliào.Người Trung Quốc cổ đại dùng thực vật để chiết xuất thuốc nhuộm.

  2. 纺织工业需要大量的合成染料。

    Fǎngzhī gōngyè xūyào dàliàng de héchéng rǎnliào.Ngành công nghiệp dệt may cần một lượng lớn thuốc nhuộm tổng hợp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 天然染料 tiānrán rǎnliàothuốc nhuộm tự nhiên
  • 合成染料 héchéng rǎnliàothuốc nhuộm tổng hợp
  • 植物染料 zhíwù rǎnliàothuốc nhuộm từ thực vật
  • 染料工业 rǎnliào gōngyèngành công nghiệp thuốc nhuộm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

能使纤维或其他物质牢固着色的物质。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 染料 + 染色

dùng thuốc nhuộm để nhuộm màu. VD: 用植物染料染色。– Nhuộm màu bằng thuốc nhuộm thực vật.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

染
料

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1