Từ điển chưa có mục “柔顺”. Pinyin tham khảo: róu shùn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhè zhī chǒngwù de máofà fēicháng róushùn.
Bộ lông của con thú cưng này vô cùng mềm mượt.
Từ mục 毛发
Zhè kuǎn yīwù róushùnjì wén qǐlai yǒu dàndàn de qīngxiāng.
Nước xả vải này ngửi có mùi thơm thoang thoảng.
Từ mục 柔顺剂
Xǐ yīfu shí jiārù róushùnjì kěyǐ ràng yīfu gèng róuruǎn.
Khi giặt quần áo cho thêm nước xả vải có thể giúp quần áo mềm mại hơn.
Từ mục 柔顺剂
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “柔顺” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
