Chuyển đến nội dung
柔顺

róu shùn

Từ điển chưa có mục “柔顺”. Pinyin tham khảo: róu shùn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 这只宠物的毛发非常柔顺。

    Zhè zhī chǒngwù de máofà fēicháng róushùn.

    Bộ lông của con thú cưng này vô cùng mềm mượt.

    Từ mục 毛发

  2. 这款衣物柔顺剂闻起来有淡淡的清香。

    Zhè kuǎn yīwù róushùnjì wén qǐlai yǒu dàndàn de qīngxiāng.

    Nước xả vải này ngửi có mùi thơm thoang thoảng.

    Từ mục 柔顺剂

  3. 洗衣服时加入柔顺剂可以让衣服更柔软。

    Xǐ yīfu shí jiārù róushùnjì kěyǐ ràng yīfu gèng róuruǎn.

    Khi giặt quần áo cho thêm nước xả vải có thể giúp quần áo mềm mại hơn.

    Từ mục 柔顺剂

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

柔
顺

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “柔顺” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1