1Động từ
- thuận theo
- men theo
- dọc theo
Ví dụ
2Tính từ
- thuận lợi
- suôn sẻ
- thuận lợi, suôn sẻ
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
沿着同一方向;随顺,不违背;顺利。
Ghi chú: Bên trái là chữ Xuyên (川 - dòng sông), bên phải là bộ Diệt/Hiệt (页 - đầu người); hình ảnh xuôi theo dòng nước chảy suôn sẻ, thuận buồm xuôi gió.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
顺着 + phương hướng/con đường + động từ
men theo, dọc theo hướng hoặc con đường nào đó mà thực hiện hành động. VD: 顺着这条河走。– Đi men theo con sông này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “顺” 18
- 顺便shùnbiàn THUẬN TIỆNnhân tiện; tiện thể; nhân tiện, tiện thểHSK4
- 顺利shùnlì THUẬN LỢIthuận lợi; suôn sẻ; thuận lợi, suôn sẻHSK4
- 顺序shùnxù THUẬN TỰthứ tự; trật tự; thứ tự, trình tựHSK4
- 顺差shùnchā THUẬN SAIxuất siêu; thặng dư thương mạiHSK7–9
- 顺畅shùnchàng THUẬN SƯỚNGthông suốt; trôi chảy; thuận lợiHSK7–9
- 顺从shùncóng THUẬN TÙNGthuận theo; phục tùng; nghe lờiHSK7–9
- 顺路shùnlù THUẬN LỘtiện đường; thuận đường; tiện đường, thuận đườngHSK7–9
- 顺势shùnshì THUẬN THẾnhân đà; thừa thế; nương theo thếHSK7–9
- 顺手shùnshǒu THUẬN THỦtiện tay; thuận tay, tiện tay; tiện tay, tiện thểHSK7–9
- 顺心shùnxīn THUẬN TÂMvừa lòng; toại nguyện; như ýHSK7–9
- 顺延shùnyán THUẬN DUYÊNlùi lại; hoãn sang ngày kế tiếp; tự động dời lại theo thứ tựHSK7–9
- 顺应shùnyìng THUẬN ỨNGthuận theo; thích ứng; chiều theoHSK7–9
- 通顺tōngshùn THÔNG THUẬNtrôi chảy; lưu loát; mạch lạcHSK7–9
- 孝顺xiàoshùn HIẾU THUẬNhiếu thuận; hiếu thảo; hiếu kínhHSK7–9
- 柔顺剂róushùnjì NHU THUẬN TẾnước xả vải; chất làm mềm (vải, tóc)
- 顺序数shùnxùshùsố thứ tự
- 一路顺风yílù-shùnfēng NHẤT LỘ THUẬN PHONGthuận buồm xuôi gió; thượng lộ bình anHSK5
- 一帆风顺yìfān-fēngshùn NHẤT PHÀM PHONG THUẬNthuận buồm xuôi gió; suôn sẻHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
