1Tính từ
- mềm, mềm mại
- dịu dàng, êm dịu, ôn hòa
Ví dụ
Zhè kuài sīchóu mō shangqu fēicháng róuruǎn, shùnhuá.
Mảnh lụa này sờ vào rất mềm mại và mượt mà.
Wēifēng chuī lái, yuèguāng rú shuǐ, yèsè shífēn wēnróu.
Gió nhẹ thổi qua, ánh trăng như nước, màn đêm thật dịu dàng.
Zuòrén yào dǒngdé gāngróu-bìngjì, bùnéng yíwèi qiángyìng.
Làm người phải biết cương nhu kết hợp, không thể lúc nào cũng cứng nhắc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
植物或物体软而有韧性;温和,柔顺;使变软。
Ghi chú: Phía trên là Mâu 矛 (ngọn giáo), phía dưới là Mộc 木 (cây cỏ mềm mại uốn cong).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
刚柔并济
Thành ngữ chỉ sự kết hợp khéo léo giữa cứng rắn và mềm dẻo. VD: 他的管理风格讲究刚柔并济。– Phong cách quản lý của anh ấy rất coi trọng cương nhu phối hợp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “柔” 7
- 柔软róuruǎn NHU NHUYỄNmềm mại; mềm dẻo; mềm mại, dịu nhẹHSK6
- 温柔wēnróu ÔN NHUdịu dàng; ôn hòa; dịu dàng, nhẹ nhàngHSK6
- 怀柔huáiróuxoa dịu; vỗ về; dùng chính sách mềm mỏng để thu phụcHSK6
- 轻柔qīngróu KHINH NHUnhẹ nhàng, êm áiHSK6
- 柔和róuhé NHU HÒAdịu dàng; nhẹ nhàng; êm dịu (ánh sáng, âm thanh, tính tình)HSK7–9
- 柔顺剂róushùnjì NHU THUẬN TẾnước xả vải; chất làm mềm (vải, tóc)
- 优柔寡断yōuróuguǎduàn ƯU NHU QUẢ ĐOÁNdo dự thiếu quyết đoán; chần chừ không dứt khoátHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
