1Danh từ
- bưởi
- quả bưởi
Ví dụ
Zhōngqiūjié yǒu chī yòuzi de chuántǒng xísú.
Tết Trung thu có phong tục truyền thống ăn bưởi.
Zhè ge yòuzi pí báo ròu hòu, wèidao hěn tián.
Quả bưởi này vỏ mỏng múi dày, vị rất ngọt.
Hóngxīn yòu fùhán wéishēngsù C, yíngyǎng fēngfù.
Bưởi ruột đỏ giàu vitamin C, dinh dưỡng dồi dào.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种常绿乔木,果实大,味酸甜,也指该植物的果实。
Ghi chú: Trong từ “柚木” (gỗ tếch), chữ này đọc là yóu.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
吃/买/剥 + 柚子
Động tác thông dụng đi kèm với danh từ chỉ quả bưởi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “柚” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
