1Danh từ
- đầu cột
- chóp cột (kiến trúc)
- núm nhuỵ (thực vật học)
Ví dụ
Zhè zuò Gǔ Xīlà shéndiàn de zhùtóu shang diāokè zhe jīngměi de tú'àn.
Trên đầu cột của ngôi đền Hy Lạp cổ này chạm khắc hoa văn tinh xảo.
Luómǎshì jiànzhù de zhùtóu wǎngwǎng jí jù tèsè.
Đầu cột của kiến trúc kiểu La Mã thường rất đặc sắc.
Gōngrénmen zhèngzài zǐxì xiūfù shòusǔn de zhùtóu.
Các công nhân đang cẩn thận phục dựng lại phần đầu cột bị hư hại.
Huāfěn luò zài círǐ de zhùtóu shang wánchéng shòufěn.
Hạt phấn rơi lên núm nhuỵ cái để hoàn thành việc thụ phấn.
Zhùtóu tōngcháng jùyǒu niánxìng, yǐbiàn fùzhuó huāfěn.
Núm nhuỵ thường có chất dính để hạt phấn dễ bám vào.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
①柱子的顶端;②植物雌蕊顶端接受花粉的部分。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 柱头 + 上
Chỉ vị trí trên đầu cột hoặc trên núm nhuỵ. VD: 花粉落在柱头上。– Hạt phấn rơi trên núm nhuỵ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
