Chuyển đến nội dung
柱

zhù

Hán Việt: TRỤ

HSK5Lượng từ: 根

1Danh từ

  1. cột
  2. trụ

Ví dụ

  1. 大厅里立着几根粗大的石柱。

    Dàtīng lǐ lìzhe jǐ gēn cūdà de shízhù.

    Trong đại sảnh dựng mấy cột đá to lớn.

  2. 这根柱子支撑着整个屋顶。

    Zhè gēn zhùzi zhīchēngzhe zhěnggè wūdǐng.

    Cột này chống đỡ toàn bộ mái nhà.

  3. 他是家里的顶梁柱。

    Tā shì jiā lǐ de dǐngliángzhù.

    Anh ấy là trụ cột trong gia đình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 柱子 zhùzicái cột
  • 石柱 shízhùcột đá
  • 圆柱 yuánzhùhình trụ tròn
  • 水柱 shuǐzhùcột nước
  • 顶梁柱 dǐngliángzhùtrụ cột

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

建筑物中直立承重的构件;像柱子的东西。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……柱

Dùng sau danh từ hoặc tính từ để chỉ vật hình cột tròn đứng thẳng. VD: 水柱 – Cột nước.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

柱

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “柱” 12

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1