Chuyển đến nội dung
柴油机柴油機

cháiyóujī

Hán Việt: SÀI DU CƠ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 台、部

1Danh từ

  1. động cơ diesel
  2. máy chạy dầu diesel

Ví dụ

  1. 这种拖拉机使用的是柴油机。

    Zhè zhǒng tuōlājī shǐyòng de shì cháiyóujī.Loại máy kéo này sử dụng động cơ diesel.

  2. 柴油机的动力非常强劲。

    Cháiyóujī de dònglì fēicháng qiángjìn.Động lực của động cơ diesel rất mạnh mẽ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 柴油机油 cháiyóujī yóudầu máy diesel
  • 一台柴油机 yì tái cháiyóujīmột cỗ máy diesel
  • 启动柴油机 qǐdòng cháiyóujīkhởi động động cơ diesel
  • 大功率柴油机 dà gōnglǜ cháiyóujīmáy diesel công suất lớn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用柴油作燃料的内燃机。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

使用/启动 + 柴油机

Sử dụng hoặc khởi động máy diesel. VD: 船上使用柴油机提供动力。– Trên thuyền sử dụng động cơ diesel để cung cấp động lực.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

柴
油
机

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1