1Danh từ
- chuyên mục
- mục
Ví dụ
Zhège diànshì lánmù fēicháng shòu guānzhòng huānyíng.
Chuyên mục truyền hình này rất được khán giả yêu thích.
Bàozhǐ kāishè le yí gè xīn de wénhuà zhuānlán lánmù.
Báo đã mở một chuyên mục văn hóa mới.
Tā shì zhège rèmén xīnwén lánmù de zhīmíng zhǔchírén.
Cô ấy là người dẫn chương trình nổi tiếng của chuyên mục tin tức ăn khách này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
报纸、广播或电视节目中按内容性质划分的版块。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
开设/创办 + 栏目
mở ra hoặc sáng lập một chuyên mục trên báo chí, truyền hình. VD: 杂志增设了一个新栏目。– Tạp chí mở thêm một chuyên mục mới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
