1Danh từ
- con lười (động vật sống trên cây)
Ví dụ
Shùlǎn shì shìjiè shang xíngdòng zuì huǎnmàn de bǔrǔ dòngwù zhīyī.Con lười là một trong những loài động vật có vú di chuyển chậm chạp nhất thế giới.
Nà zhī shùlǎn dàoguà zài shùzhī shang yídòng yě búdòng.Con lười kia treo ngược trên cành cây không nhúc nhích chút nào.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种生活在热带树林中的哺乳动物,行动极其缓慢,常用爪倒挂在树枝上。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
像 + 树懒 + 一样 + tính từ
So sánh tính chất chậm chạp với hành động của con lười.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
